TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试镜

shìjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試鏡

Âm Hán Việt THÍ KÍNH

试镜 nghĩa là diễn thử, thử vai.

Nghĩa của 试镜

shìjìng

THÍ KÍNHĐộng từphồn thể 試鏡
  1. Diễn thử
  2. Thử vai
  3. Thi tuyển vai
  4. Thử giọng

Từ ghép có 试镜

Câu hỏi thường gặp

试镜 nghĩa là gì?

试镜 (shìjìng) nghĩa là diễn thử, thử vai.

试镜 đọc thế nào?

试镜 đọc là shìjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 试镜 là gì?

Âm Hán Việt của 试镜 là "thí kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.