TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试验性

shìyànxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試驗性

Âm Hán Việt THÍ NGHIỆM TÍNH

试验性 nghĩa là mang tính thực nghiệm.

Nghĩa của 试验性

shìyànxìng

THÍ NGHIỆM TÍNHphồn thể 試驗性
  1. Mang tính thực nghiệm

Câu hỏi thường gặp

试验性 nghĩa là gì?

试验性 (shìyànxìng) nghĩa là mang tính thực nghiệm.

试验性 đọc thế nào?

试验性 đọc là shìyànxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 试验性 là gì?

Âm Hán Việt của 试验性 là "thí nghiệm tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.