TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试验场

shìyànchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試驗場

Âm Hán Việt THÍ NGHIỆM TRƯỜNG

试验场 nghĩa là trạm thực nghiệm.

Nghĩa của 试验场

shìyànchǎng

THÍ NGHIỆM TRƯỜNGphồn thể 試驗場
  1. Trạm thực nghiệm

Từ ghép có 试验场

Câu hỏi thường gặp

试验场 nghĩa là gì?

试验场 (shìyànchǎng) nghĩa là trạm thực nghiệm.

试验场 đọc thế nào?

试验场 đọc là shìyànchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 试验场 là gì?

Âm Hán Việt của 试验场 là "thí nghiệm trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.