TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诗仙

shīxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詩仙

Âm Hán Việt THI TIÊN

诗仙 nghĩa là "tiên thơ", biệt danh của Lý Bạch 李白 (Lǐ Bái).

Nghĩa của 诗仙

shīxiān

THI TIÊNDanh từphồn thể 詩仙
  1. "tiên thơ", biệt danh của Lý Bạch 李白 (Lǐ Bái)

Câu hỏi thường gặp

诗仙 nghĩa là gì?

诗仙 (shīxiān) nghĩa là "tiên thơ", biệt danh của Lý Bạch 李白 (Lǐ Bái).

诗仙 đọc thế nào?

诗仙 đọc là shīxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 诗仙 là gì?

Âm Hán Việt của 诗仙 là "thi tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.