TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诗画

shīhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詩畫

Âm Hán Việt THI HỌA

诗画 nghĩa là Thơ và nghệ thuật hội họa.

Nghĩa của 诗画

shīhuà

THI HỌADanh từphồn thể 詩畫
  1. Thơ và nghệ thuật hội họa
  2. Tác phẩm nghệ thuật kết hợp tranh và thơ

Câu hỏi thường gặp

诗画 nghĩa là gì?

诗画 (shīhuà) nghĩa là Thơ và nghệ thuật hội họa.

诗画 đọc thế nào?

诗画 đọc là shīhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 诗画 là gì?

Âm Hán Việt của 诗画 là "thi họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.