诗礼 nghĩa là Kinh Thi 书经 (Shūjīng) và Kinh Lễ 礼记 (Lǐjì).
Nghĩa của 诗礼
Shī Lǐ
THI LỄphồn thể 詩禮tên riêng
Kinh Thi 书经 (Shūjīng) và Kinh Lễ 礼记 (Lǐjì)
Người có văn hóa, học vấn uyên thâm
Câu hỏi thường gặp
诗礼 nghĩa là gì?
诗礼 (shī lǐ) nghĩa là Kinh Thi 书经 (Shūjīng) và Kinh Lễ 礼记 (Lǐjì).
诗礼 đọc thế nào?
诗礼 đọc là Shī Lǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 诗礼 là gì?
Âm Hán Việt của 诗礼 là "thi lễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.