TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诗话

shīhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詩話

Âm Hán Việt THI THOẠI

诗话 nghĩa là Ghi chép về thơ, một thể loại tiểu luận gồm bình luận không chính thức về bài thơ, nhà thơ và cuộc đời của họ.

Nghĩa của 诗话

shīhuà

THI THOẠIDanh từphồn thể 詩話
  1. cổ Ghi chép về thơ, một thể loại tiểu luận gồm bình luận không chính thức về bài thơ, nhà thơ và cuộc đời của họ
  2. Một thể loại văn học tự sự xen lẫn văn xuôi với thơ, phổ biến trong các triều đại Đường và Tống

Câu hỏi thường gặp

诗话 nghĩa là gì?

诗话 (shīhuà) nghĩa là Ghi chép về thơ, một thể loại tiểu luận gồm bình luận không chính thức về bài thơ, nhà thơ và cuộc đời của họ.

诗话 đọc thế nào?

诗话 đọc là shīhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 诗话 là gì?

Âm Hán Việt của 诗话 là "thi thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.