TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诗词

shīcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詩詞

Âm Hán Việt THI TỪ

诗词 nghĩa là thơ văn.

Nghĩa của 诗词

shīcí

THI TỪDanh từphồn thể 詩詞
  1. Thơ văn

Câu ví dụ với 诗词

  • 你读过任何一首中国诗词吗? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775759

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

诗词 nghĩa là gì?

诗词 (shīcí) nghĩa là thơ văn.

诗词 đọc thế nào?

诗词 đọc là shīcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 诗词 là gì?

Âm Hán Việt của 诗词 là "thi từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.