TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诚如

chéngrú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誠如

Âm Hán Việt THÀNH NHƯ

诚如 nghĩa là chính xác như.

Nghĩa của 诚如

chéngrú

THÀNH NHƯĐộng từphồn thể 誠如
  1. Chính xác như

Câu hỏi thường gặp

诚如 nghĩa là gì?

诚如 (chéngrú) nghĩa là chính xác như.

诚如 đọc thế nào?

诚如 đọc là chéngrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 诚如 là gì?

Âm Hán Việt của 诚如 là "thành như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.