诚实
Phồn thể: 誠實
诚实 nghĩa là thành thật, lương thiện, thực ra, thực sự.
Nghĩa của 诚实
chéngshí
THÀNH THỰCTính từ, Phó từphồn thể 誠實- Thành thật; lương thiện; trung thực; chân thật
- Mân Nam Thực ra; thực sự
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诚实
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 诚实
- 诚实不总是最好的策略。 Chéngshí bù zǒngshì zuìhǎo de cèlüè.Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #798223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
诚实 nghĩa là gì?
诚实 (chéngshí) nghĩa là thành thật, lương thiện, thực ra, thực sự.
诚实 đọc thế nào?
诚实 đọc là chéngshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 诚实 là gì?
Âm Hán Việt của 诚实 là "thành thực".