诚意
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 誠意
诚意 nghĩa là sự chân thành, thiện chí.
Nghĩa của 诚意
chéngyì
THÀNH ÝDanh từ, Động từphồn thể 誠意- Sự chân thành; thiện chí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诚意
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Thành ngữ có 诚意
- 诚心诚意 — Một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành
Câu hỏi thường gặp
诚意 nghĩa là gì?
诚意 (chéngyì) nghĩa là sự chân thành, thiện chí.
诚意 đọc thế nào?
诚意 đọc là chéngyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 诚意 là gì?
Âm Hán Việt của 诚意 là "thành ý".