TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

真心

zhēnxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN TÂM

真心 nghĩa là sự hết lòng, chân thành.

Nghĩa của 真心

zhēnxīn

CHÂN TÂMDanh từ, Tính từ, Phó từ
  1. Sự hết lòng; chân thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 真心

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 真心

Câu hỏi thường gặp

真心 nghĩa là gì?

真心 (zhēnxīn) nghĩa là sự hết lòng, chân thành.

真心 đọc thế nào?

真心 đọc là zhēnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 真心 là gì?

Âm Hán Việt của 真心 là "chân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.