TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诚邀

chéngyāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誠邀

Âm Hán Việt THÀNH YÊU

诚邀 nghĩa là Chúng tôi chân thành mời (bạn tham gia, tham dự, hợp tác, v.v.).

Nghĩa của 诚邀

chéngyāo

THÀNH YÊUĐộng từphồn thể 誠邀
  1. Chúng tôi chân thành mời (bạn tham gia, tham dự, hợp tác, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

诚邀 nghĩa là gì?

诚邀 (chéngyāo) nghĩa là Chúng tôi chân thành mời (bạn tham gia, tham dự, hợp tác, v.v.).

诚邀 đọc thế nào?

诚邀 đọc là chéngyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 诚邀 là gì?

Âm Hán Việt của 诚邀 là "thành yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.