TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诛九族

zhūjiǔzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誅九族

Âm Hán Việt TRU CỬU TỘC

诛九族 nghĩa là tru di cửu tộc.

Nghĩa của 诛九族

zhūjiǔzú

TRU CỬU TỘCphồn thể 誅九族
  1. xưa Tru di cửu tộc (hình phạt)

Câu hỏi thường gặp

诛九族 nghĩa là gì?

诛九族 (zhūjiǔzú) nghĩa là tru di cửu tộc.

诛九族 đọc thế nào?

诛九族 đọc là zhūjiǔzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 诛九族 là gì?

Âm Hán Việt của 诛九族 là "tru cửu tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.