TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

话本

huàběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 話本

Âm Hán Việt THOẠI BẢN

话本 nghĩa là Hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân.

Nghĩa của 话本

huàběn

THOẠI BẢNDanh từphồn thể 話本
  1. Hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân

Từ ghép có 话本

Câu hỏi thường gặp

话本 nghĩa là gì?

话本 (huàběn) nghĩa là Hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân.

话本 đọc thế nào?

话本 đọc là huàběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 话本 là gì?

Âm Hán Việt của 话本 là "thoại bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.