TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

话茬

huàchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 話茬

话茬 nghĩa là giọng điệu, chủ đề.

Nghĩa của 话茬

huàchá

phồn thể 話茬
  1. Giọng điệu
  2. Chủ đề
  3. Đề tài đang thảo luận

Câu hỏi thường gặp

话茬 nghĩa là gì?

话茬 (huàchá) nghĩa là giọng điệu, chủ đề.

话茬 đọc thế nào?

话茬 đọc là huàchá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.