TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

话语权

huàyǔquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 話語權

Âm Hán Việt THOẠI NGỮ QUYỀN

话语权 nghĩa là ảnh hưởng, quyền lực.

Nghĩa của 话语权

huàyǔquán

THOẠI NGỮ QUYỀNDanh từphồn thể 話語權
  1. Khả năng để lên tiếng và được lắng nghe; ảnh hưởng; quyền lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 话语权

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

话语权 nghĩa là gì?

话语权 (huàyǔquán) nghĩa là ảnh hưởng, quyền lực.

话语权 đọc thế nào?

话语权 đọc là huàyǔquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 话语权 là gì?

Âm Hán Việt của 话语权 là "thoại ngữ quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.