TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

话费

huàfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 話費

Âm Hán Việt THOẠI PHÍ

话费 nghĩa là cước phí cuộc gọi.

Nghĩa của 话费

huàfèi

THOẠI PHÍDanh từphồn thể 話費
  1. Cước phí cuộc gọi

Câu hỏi thường gặp

话费 nghĩa là gì?

话费 (huàfèi) nghĩa là cước phí cuộc gọi.

话费 đọc thế nào?

话费 đọc là huàfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 话费 là gì?

Âm Hán Việt của 话费 là "thoại phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.