TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

话里套话

huàlǐtàohuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 話裡套話

Âm Hán Việt THOẠI LÝ SÁO THOẠI

话里套话 nghĩa là Sử dụng chủ đề trò chuyện tưởng chừng vô hại để lấy thông tin.

Nghĩa của 话里套话

huàlǐtàohuà

THOẠI LÝ SÁO THOẠIphồn thể 話裡套話
  1. Sử dụng chủ đề trò chuyện tưởng chừng vô hại để lấy thông tin
  2. Đề cập đến những vấn đề không trung tâm với chủ đề đang thảo luận

Câu hỏi thường gặp

话里套话 nghĩa là gì?

话里套话 (huàlǐtàohuà) nghĩa là Sử dụng chủ đề trò chuyện tưởng chừng vô hại để lấy thông tin.

话里套话 đọc thế nào?

话里套话 đọc là huàlǐtàohuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 话里套话 là gì?

Âm Hán Việt của 话里套话 là "thoại lý sáo thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.