TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

询价

xúnjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詢價

Âm Hán Việt TUÂN GIÁ

询价 nghĩa là yêu cầu báo giá, kiểm tra giá.

Nghĩa của 询价

xúnjià

TUÂN GIÁDanh từphồn thể 詢價
  1. Yêu cầu báo giá
  2. Kiểm tra giá
  3. Hỏi giá

Câu hỏi thường gặp

询价 nghĩa là gì?

询价 (xúnjià) nghĩa là yêu cầu báo giá, kiểm tra giá.

询价 đọc thế nào?

询价 đọc là xúnjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 询价 là gì?

Âm Hán Việt của 询价 là "tuân giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.