TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诣谒

yìyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詣謁

Âm Hán Việt NGHỆ YẾT

诣谒 nghĩa là đến thăm.

Nghĩa của 诣谒

yìyè

NGHỆ YẾTphồn thể 詣謁
  1. Đến thăm

Câu hỏi thường gặp

诣谒 nghĩa là gì?

诣谒 (yìyè) nghĩa là đến thăm.

诣谒 đọc thế nào?

诣谒 đọc là yìyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 诣谒 là gì?

Âm Hán Việt của 诣谒 là "nghệ yết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.