TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诣阙

yìquē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詣闕

诣阙 nghĩa là Vào cung gặp hoàng đế.

Nghĩa của 诣阙

yìquē

phồn thể 詣闕
  1. Vào cung gặp hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

诣阙 nghĩa là gì?

诣阙 (yìquē) nghĩa là Vào cung gặp hoàng đế.

诣阙 đọc thế nào?

诣阙 đọc là yìquē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.