TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诨

hùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諢

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngộn, hộn, hỗn

诨 nghĩa là lời đùa.

Nghĩa của 诨

hùn

phồn thể 諢
  1. Lời đùa
  2. Tên hiệu

Thành ngữ có 诨

  • 插科打诨 — Đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa
  • 撒科打诨 — Chen lời thoại hài hước (như trong các vở opera)

Câu hỏi thường gặp

诨 nghĩa là gì?

诨 (hùn) nghĩa là lời đùa.

诨 đọc thế nào?

诨 đọc là hùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.