TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诧异

chàyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詫異

Âm Hán Việt SÁ DỊ

诧异 nghĩa là kinh ngạc, sửng sốt.

Nghĩa của 诧异

chàyì

SÁ DỊTính từphồn thể 詫異
  1. Kinh ngạc
  2. Sửng sốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 诧异

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

诧异 nghĩa là gì?

诧异 (chàyì) nghĩa là kinh ngạc, sửng sốt.

诧异 đọc thế nào?

诧异 đọc là chàyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 诧异 là gì?

Âm Hán Việt của 诧异 là "sá dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.