TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诫命

jièmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誡命

Âm Hán Việt GIỚI MỆNH

诫命 nghĩa là điều răn.

Nghĩa của 诫命

jièmìng

GIỚI MỆNHDanh từphồn thể 誡命
  1. Điều răn

Câu hỏi thường gặp

诫命 nghĩa là gì?

诫命 (jièmìng) nghĩa là điều răn.

诫命 đọc thế nào?

诫命 đọc là jièmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 诫命 là gì?

Âm Hán Việt của 诫命 là "giới mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.