TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语义

yǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語義

Âm Hán Việt NGỮ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngữ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

语义 nghĩa là nghĩa của từ, ngữ nghĩa.

Nghĩa của 语义

yǔyì

NGỮ NGHĨADanh từphồn thể 語義
  1. Nghĩa của từ
  2. Ngữ nghĩa

Từ ghép có 语义

Câu hỏi thường gặp

语义 nghĩa là gì?

语义 (yǔyì) nghĩa là nghĩa của từ, ngữ nghĩa.

语义 đọc thế nào?

语义 đọc là yǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 语义 là gì?

Âm Hán Việt của 语义 là "ngữ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.