TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语域

yǔyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語域

Âm Hán Việt NGỮ VỰC

语域 nghĩa là lĩnh vực ngôn ngữ, phong cách diễn đạt.

Nghĩa của 语域

yǔyù

NGỮ VỰCDanh từphồn thể 語域
  1. ngôn ngữ học Lĩnh vực ngôn ngữ
  2. Phong cách diễn đạt

Câu hỏi thường gặp

语域 nghĩa là gì?

语域 (yǔyù) nghĩa là lĩnh vực ngôn ngữ, phong cách diễn đạt.

语域 đọc thế nào?

语域 đọc là yǔyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 语域 là gì?

Âm Hán Việt của 语域 là "ngữ vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.