TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语失

yǔshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語失

Âm Hán Việt NGỮ THẤT

语失 nghĩa là Lời nói không thận trọng.

Nghĩa của 语失

yǔshī

NGỮ THẤTphồn thể 語失
  1. Lời nói không thận trọng
  2. Lỡ lời
  3. Sai sót trong lời nói

Câu hỏi thường gặp

语失 nghĩa là gì?

语失 (yǔshī) nghĩa là Lời nói không thận trọng.

语失 đọc thế nào?

语失 đọc là yǔshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 语失 là gì?

Âm Hán Việt của 语失 là "ngữ thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.