TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语数外

yǔshùwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語數外

Âm Hán Việt NGỮ SỐ NGOẠI

语数外 nghĩa là các môn ngữ văn, toán và tiếng anh.

Nghĩa của 语数外

yǔshùwài

NGỮ SỐ NGOẠIphồn thể 語數外
  1. Các môn Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh (môn học)

Câu hỏi thường gặp

语数外 nghĩa là gì?

语数外 (yǔshùwài) nghĩa là các môn ngữ văn, toán và tiếng anh.

语数外 đọc thế nào?

语数外 đọc là yǔshùwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 语数外 là gì?

Âm Hán Việt của 语数外 là "ngữ số ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.