TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语料

yǔliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語料

Âm Hán Việt NGỮ LIỆU

语料 nghĩa là tài liệu ngôn ngữ, dữ liệu ngôn ngữ.

Nghĩa của 语料

yǔliào

NGỮ LIỆUDanh từphồn thể 語料
  1. ngôn ngữ học Tài liệu ngôn ngữ; dữ liệu ngôn ngữ

Từ ghép có 语料

Câu hỏi thường gặp

语料 nghĩa là gì?

语料 (yǔliào) nghĩa là tài liệu ngôn ngữ, dữ liệu ngôn ngữ.

语料 đọc thế nào?

语料 đọc là yǔliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 语料 là gì?

Âm Hán Việt của 语料 là "ngữ liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.