TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误人子弟

wùrénzǐdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤人子弟

Âm Hán Việt NGỘ NHÂN TỬ ĐỆ

误人子弟 nghĩa là Cản trở tiến bộ của học sinh.

Nghĩa của 误人子弟

wùrénzǐdì

NGỘ NHÂN TỬ ĐỆCụm từphồn thể 誤人子弟
  1. về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi Cản trở tiến bộ của học sinh
  2. về truyền thông Truyền bá sai lầm
  3. Dẫn dắt người khác đi sai đường

Câu hỏi thường gặp

误人子弟 nghĩa là gì?

误人子弟 (wùrénzǐdì) nghĩa là Cản trở tiến bộ của học sinh.

误人子弟 đọc thế nào?

误人子弟 đọc là wùrénzǐdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 误人子弟 là gì?

Âm Hán Việt của 误人子弟 là "ngộ nhân tử đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.