TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误区

wùqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤區

Âm Hán Việt NGỘ KHU

误区 nghĩa là ý tưởng sai lầm, quan niệm sai lạc.

Nghĩa của 误区

wùqū

NGỘ KHUDanh từphồn thể 誤區
  1. Ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm

Câu hỏi thường gặp

误区 nghĩa là gì?

误区 (wùqū) nghĩa là ý tưởng sai lầm, quan niệm sai lạc.

误区 đọc thế nào?

误区 đọc là wùqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 误区 là gì?

Âm Hán Việt của 误区 là "ngộ khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.