误导
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 誤導
误导 nghĩa là làm cho hiểu lầm, làm cho sai lệch.
Nghĩa của 误导
wùdǎo
NGỘ ĐẠOĐộng từphồn thể 誤導- Làm cho hiểu lầm
- Làm cho sai lệch
- Gây hiểu lầm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 误导
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
误导 nghĩa là gì?
误导 (wùdǎo) nghĩa là làm cho hiểu lầm, làm cho sai lệch.
误导 đọc thế nào?
误导 đọc là wùdǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 误导 là gì?
Âm Hán Việt của 误导 là "ngộ đạo".