TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误导

wùdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤導

Âm Hán Việt NGỘ ĐẠO

误导 nghĩa là làm cho hiểu lầm, làm cho sai lệch.

Nghĩa của 误导

wùdǎo

NGỘ ĐẠOĐộng từphồn thể 誤導
  1. Làm cho hiểu lầm
  2. Làm cho sai lệch
  3. Gây hiểu lầm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 误导

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

误导 nghĩa là gì?

误导 (wùdǎo) nghĩa là làm cho hiểu lầm, làm cho sai lệch.

误导 đọc thế nào?

误导 đọc là wùdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 误导 là gì?

Âm Hán Việt của 误导 là "ngộ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.