TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误工

wùgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤工

Âm Hán Việt NGỘ CÔNG

误工 nghĩa là Đến muộn hoặc vắng mặt làm việc.

Nghĩa của 误工

wùgōng

NGỘ CÔNGĐộng từphồn thể 誤工
  1. Đến muộn hoặc vắng mặt làm việc
  2. Làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc
  3. Mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn

Câu hỏi thường gặp

误工 nghĩa là gì?

误工 (wùgōng) nghĩa là Đến muộn hoặc vắng mặt làm việc.

误工 đọc thế nào?

误工 đọc là wùgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 误工 là gì?

Âm Hán Việt của 误工 là "ngộ công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.