Làm gián đoạn công việc; gây trì hoãn trong công việc
Mất thời gian làm việc; một sự trì hoãn
Câu hỏi thường gặp
误工 nghĩa là gì?
误工 (wùgōng) nghĩa là Đến muộn hoặc vắng mặt làm việc.
误工 đọc thế nào?
误工 đọc là wùgōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 误工 là gì?
Âm Hán Việt của 误工 là "ngộ công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.