TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误植

wùzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤植

Âm Hán Việt NGỘ THỰC

误植 nghĩa là Viết sai từ.

Nghĩa của 误植

wùzhí

NGỘ THỰCĐộng từ, Danh từphồn thể 誤植
  1. Viết sai từ
  2. Lỗi đánh máy
  3. y học Cấy nhầm (cơ quan bị nhiễm bệnh, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

误植 nghĩa là gì?

误植 (wùzhí) nghĩa là Viết sai từ.

误植 đọc thế nào?

误植 đọc là wùzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 误植 là gì?

Âm Hán Việt của 误植 là "ngộ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.