TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误食

wùshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤食

Âm Hán Việt NGỘ THỰC

误食 nghĩa là ăn nhầm, vô tình tiêu thụ.

Nghĩa của 误食

wùshí

NGỘ THỰCĐộng từphồn thể 誤食
  1. Ăn nhầm; vô tình tiêu thụ

Câu hỏi thường gặp

误食 nghĩa là gì?

误食 (wùshí) nghĩa là ăn nhầm, vô tình tiêu thụ.

误食 đọc thế nào?

误食 đọc là wùshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 误食 là gì?

Âm Hán Việt của 误食 là "ngộ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.