TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误读

wùdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤讀

Âm Hán Việt NGỘ ĐỘC

误读 nghĩa là đọc sai, hiểu lầm.

Nghĩa của 误读

wùdú

NGỘ ĐỘCĐộng từ, Danh từphồn thể 誤讀
  1. Đọc sai
  2. bóng Hiểu lầm
  3. Giải thích sai

Câu hỏi thường gặp

误读 nghĩa là gì?

误读 (wùdú) nghĩa là đọc sai, hiểu lầm.

误读 đọc thế nào?

误读 đọc là wùdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 误读 là gì?

Âm Hán Việt của 误读 là "ngộ độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.