TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诱变剂

yòubiànjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誘變劑

Âm Hán Việt DỤ BIẾN TỄ

诱变剂 nghĩa là chất gây đột biến.

Nghĩa của 诱变剂

yòubiànjì

DỤ BIẾN TỄDanh từphồn thể 誘變劑
  1. Chất gây đột biến

Câu hỏi thường gặp

诱变剂 nghĩa là gì?

诱变剂 (yòubiànjì) nghĩa là chất gây đột biến.

诱变剂 đọc thế nào?

诱变剂 đọc là yòubiànjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 诱变剂 là gì?

Âm Hán Việt của 诱变剂 là "dụ biến tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.