TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诱因

yòuyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誘因

Âm Hán Việt DỤ NHÂN

诱因 nghĩa là nguyên nhân, yếu tố kích thích.

Nghĩa của 诱因

yòuyīn

DỤ NHÂNDanh từphồn thể 誘因
  1. Nguyên nhân
  2. Yếu tố kích thích
  3. Động cơ
  4. Sự thúc đẩy

Câu hỏi thường gặp

诱因 nghĩa là gì?

诱因 (yòuyīn) nghĩa là nguyên nhân, yếu tố kích thích.

诱因 đọc thế nào?

诱因 đọc là yòuyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 诱因 là gì?

Âm Hán Việt của 诱因 là "dụ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.