TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诱拐者

yòuguǎizhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誘拐者

Âm Hán Việt DỤ QUẢI GIẢ

诱拐者 nghĩa là kẻ bắt cóc.

Nghĩa của 诱拐者

yòuguǎizhě

DỤ QUẢI GIẢphồn thể 誘拐者
  1. Kẻ bắt cóc

Câu hỏi thường gặp

诱拐者 nghĩa là gì?

诱拐者 (yòuguǎizhě) nghĩa là kẻ bắt cóc.

诱拐者 đọc thế nào?

诱拐者 đọc là yòuguǎizhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 诱拐者 là gì?

Âm Hán Việt của 诱拐者 là "dụ quải giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.