TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诱捕

yòubǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誘捕

Âm Hán Việt DỤ BỘ

诱捕 nghĩa là bẫy, dụ vào bẫy.

Nghĩa của 诱捕

yòubǔ

DỤ BỘĐộng từphồn thể 誘捕
  1. Bẫy (một con vật); dụ (một nghi phạm) vào bẫy

Câu hỏi thường gặp

诱捕 nghĩa là gì?

诱捕 (yòubǔ) nghĩa là bẫy, dụ vào bẫy.

诱捕 đọc thế nào?

诱捕 đọc là yòubǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 诱捕 là gì?

Âm Hán Việt của 诱捕 là "dụ bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.