TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说书

shuōshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說書

Âm Hán Việt THUYẾT THƯ

说书 nghĩa là Nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc.

Nghĩa của 说书

shuōshū

THUYẾT THƯĐộng từphồn thể 說書
  1. Nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc

Câu hỏi thường gặp

说书 nghĩa là gì?

说书 (shuōshū) nghĩa là Nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc.

说书 đọc thế nào?

说书 đọc là shuōshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 说书 là gì?

Âm Hán Việt của 说书 là "thuyết thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.