TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说了算

shuōlesuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說了算

Âm Hán Việt THUYẾT LIỄU TOÁN

说了算 nghĩa là Có tiếng nói cuối cùng.

Nghĩa của 说了算

shuōlesuàn

THUYẾT LIỄU TOÁNĐộng từphồn thể 說了算
  1. Có tiếng nói cuối cùng
  2. Là người phụ trách

Câu hỏi thường gặp

说了算 nghĩa là gì?

说了算 (shuōlesuàn) nghĩa là Có tiếng nói cuối cùng.

说了算 đọc thế nào?

说了算 đọc là shuōlesuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 说了算 là gì?

Âm Hán Việt của 说了算 là "thuyết liễu toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.