说出
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 說出
说出 nghĩa là nói ra, tuyên bố.
Nghĩa của 说出
shuōchū
THUYẾT XUẤTĐộng từphồn thể 說出- Nói ra
- Tuyên bố (quan điểm của mình)
Câu ví dụ với 说出
- 羞怯的男孩呢喃地说出自己的名字。 Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13109462
- 我喜欢观察人们在听到我说出我是谁时的反应。 Wǒ xǐhuan guānchá rénmen zài tīngdào wǒ shuōchū wǒ shì shéi shí de fǎnyìng.Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4929471
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
说出 nghĩa là gì?
说出 (shuōchū) nghĩa là nói ra, tuyên bố.
说出 đọc thế nào?
说出 đọc là shuōchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 说出 là gì?
Âm Hán Việt của 说出 là "thuyết xuất".