TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说定

shuōdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說定

Âm Hán Việt THUYẾT ĐỊNH

说定 nghĩa là thỏa thuận, đồng ý về.

Nghĩa của 说定

shuōdìng

THUYẾT ĐỊNHĐộng từphồn thể 說定
  1. Thỏa thuận
  2. Đồng ý về

Câu hỏi thường gặp

说定 nghĩa là gì?

说定 (shuōdìng) nghĩa là thỏa thuận, đồng ý về.

说定 đọc thế nào?

说定 đọc là shuōdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 说定 là gì?

Âm Hán Việt của 说定 là "thuyết định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.