TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说实话

shuōshíhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說實話

Âm Hán Việt THUYẾT THỰC THOẠI

说实话 nghĩa là nói thật, thật ra.

Nghĩa của 说实话

shuōshíhuà

THUYẾT THỰC THOẠIPhó từphồn thể 說實話
  1. Nói thật
  2. Thật ra
  3. Thẳng thắn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 说实话

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 说实话

  • 你相信他在说实话吗? Nǐ xiāngxìn tā zài shuōshíhuà ma?Mày có tin nó đang nói sự thật không?Tatoeba #4936031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

说实话 nghĩa là gì?

说实话 (shuōshíhuà) nghĩa là nói thật, thật ra.

说实话 đọc thế nào?

说实话 đọc là shuōshíhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 说实话 là gì?

Âm Hán Việt của 说实话 là "thuyết thực thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.