TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说客

shuìkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說客

Âm Hán Việt THUYẾT KHÁCH

说客 nghĩa là Cố vấn chính trị du hành.

Nghĩa của 说客

shuìkè

THUYẾT KHÁCHDanh từphồn thể 說客
  1. cổ Cố vấn chính trị du hành
  2. nghĩa bóng Người vận động hành lang
  3. Người trung gian
  4. Người phát ngôn
  5. Cũng đọc là shuōkè

Câu hỏi thường gặp

说客 nghĩa là gì?

说客 (shuìkè) nghĩa là Cố vấn chính trị du hành.

说客 đọc thế nào?

说客 đọc là shuìkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 说客 là gì?

Âm Hán Việt của 说客 là "thuyết khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.