TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说得上

shuōdeshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說得上

Âm Hán Việt THUYẾT ĐẮC THƯỢNG

说得上 nghĩa là Có thể được xem là.

Nghĩa của 说得上

shuōdeshàng

THUYẾT ĐẮC THƯỢNGĐộng từphồn thể 說得上
  1. Có thể được xem là
  2. Có thể nói hoặc trả lời
  3. Xứng đáng được nhắc đến

Câu hỏi thường gặp

说得上 nghĩa là gì?

说得上 (shuōdeshàng) nghĩa là Có thể được xem là.

说得上 đọc thế nào?

说得上 đọc là shuōdeshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 说得上 là gì?

Âm Hán Việt của 说得上 là "thuyết đắc thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.