说得过去 (shuōdeguòqù) nghĩa là chấp nhận được, đạt yêu cầu.
说得过去 đọc thế nào?
说得过去 đọc là shuōdeguòqù (pinyin).
Âm Hán Việt của 说得过去 là gì?
Âm Hán Việt của 说得过去 là "thuyết đắc quá khứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.