TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说得过去

shuōdeguòqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說得過去

Âm Hán Việt THUYẾT ĐẮC QUÁ KHỨ

说得过去 nghĩa là chấp nhận được, đạt yêu cầu.

Nghĩa của 说得过去

shuōdeguòqù

THUYẾT ĐẮC QUÁ KHỨTính từphồn thể 說得過去
  1. Chấp nhận được
  2. Đạt yêu cầu
  3. Chính đáng
  4. một hành động Có lý

Câu hỏi thường gặp

说得过去 nghĩa là gì?

说得过去 (shuōdeguòqù) nghĩa là chấp nhận được, đạt yêu cầu.

说得过去 đọc thế nào?

说得过去 đọc là shuōdeguòqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 说得过去 là gì?

Âm Hán Việt của 说得过去 là "thuyết đắc quá khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.