TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说明书

shuōmíngshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說明書

Âm Hán Việt THUYẾT MINH THƯ
Lượng từ đi kèm: 本 (běn)

说明书 nghĩa là Sách hướng dẫn kỹ thuật.

Nghĩa của 说明书

shuōmíngshū

THUYẾT MINH THƯDanh từphồn thể 說明書
  1. Sách hướng dẫn kỹ thuật
  2. quyển Chỉ dẫn
  3. Tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim)
  4. Bản mô tả (bằng sáng chế)

Câu hỏi thường gặp

说明书 nghĩa là gì?

说明书 (shuōmíngshū) nghĩa là Sách hướng dẫn kỹ thuật.

说明书 đọc thế nào?

说明书 đọc là shuōmíngshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 说明书 là gì?

Âm Hán Việt của 说明书 là "thuyết minh thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.